
1621 Bình định mức được chia vạch một vạch, có nút thủy tinh hoặc nút nhựa gắn đất | ||||
|---|---|---|---|---|
Dung tích ml | Chiều cao mm | OD của cơ thể mm | OD của cổ mm | Số lượng mỗi trường hợp |
10 | 100 | 28 | 9 | 288 |
25 | 112 | 38 | 10 | 288 |
50 | 140 | 46 | 11 | 288 |
100 | 182 | 59 | 12 | 144 |
250 | 225 | 80 | 14 | 72 |
500 | 250 | 101 | 17 | 48 |
1000 | 320 | 126 | 19 | 12 |
2000 | 370 | 157 | 24 | 6 |
Tiếng Việt
English
Pусский
Français
Español
Portugues
Deutsch
lingua italiana
العربية
Melayu
Filipino
Монгол хэл
dansk
Bahasa indonesia
日本語
한국어
Türk dili
svenska
Nederlands
Norsk språk

Huang Xin