
E11.0130-BBộ xi lanh | |
| Xi lanh được làm bằng các vật liệu khác nhau có cùng kích thước hoặc cùng trọng lượng để thể hiện mật độ và đặc tính khác nhau của chúng, được sử dụng trong thí nghiệm vật lý trong phòng thí nghiệm. | |
Số danh mục | Sự chỉ rõ |
E11.0130-B1 | Bộ xi lanh of 3 Kinds Metal, size Dia2x3cm, 3 loại vật liệu bao gồm Sắt, Alminium, Đồng |
E11.0130-B2 | Bộ xi lanh of 4 Kinds Metal, size Dia.1.27x5cm, 4 loại vật liệu bao gồm Đồng, Thép, Alminium, Đồng thau |
E11.0130-B3 | Bộ xi lanh of 4 Kinds Metal, size Dia2x4cm, with knob 4 loại vật liệu bao gồm Đồng, Nhôm, Kẽm, Sắt |
E11.0130-B4 | Bộ xi lanh of 5 Kinds Materials, weight 19g 5 loại vật liệu bao gồm Polyethylene, Polyvinyl Chloridealuminum, Nylon, Aluminium, Brass.. Tất cả các xi lanh đều có cùng đường kính 12 mm và chiều dài từ 14 mm đến 120 mm. |
E11.0130-B5 | Bộ xi lanh of 5 Kinds Metal, weight 58g, with knob 5 loại vật liệu bao gồm Chì, Đồng, Kẽm, Thiếc và Nhôm Bộ này được sử dụng với nhiệt lượng kế để xác định các mức nhiệt cụ thể khác nhau. Tất cả các xi lanh đều giống nhau khối lượng 58g và cùng đường kính 19mm. Một núm nhỏ có rãnh trên đỉnh để xỏ dây mang lại sự tiện lợi và đảm bảo độ chính xác (do không sử dụng móc làm bằng kim loại khác). |
Tiếng Việt
English
Pусский
Français
Español
Portugues
Deutsch
lingua italiana
العربية
Melayu
Filipino
Монгол хэл
dansk
Bahasa indonesia
日本語
한국어
Türk dili
svenska
Nederlands
Norsk språk

Huang Xin